Thông số kỹ thuật cẩu tháp ảnh hưởng rất nhiều đến việc bố trí thi công, năng suất ca máy, đặc biệt an toàn lao động, vì thế cần tìm hiểu các thông số cơ bản tỉ mỉ nhất.

Thuận Thành giới thiệu thông số kỹ thuật cẩu tháp sau đây:

 MODEL TC5015AMODEL TC5023MODEL TC5518AMODEL TC5616
Chiều cao dưới móc cẩu82.5 m

 

mmm

 

Chiều cao tự đứng40.5m52 m

 

60 m

 

46 m

 

Kích cỡ đoạn than chuẩn1,8 x 1,8 x 2.8

 

1,8 x 1,8 x 2.82,0 x 2,0 x 2.8

 

1,8 x 1,8 x 2.8

 

Chiều dài cần50m50m

 

55m55m
Trọng tải cẩu tối đa1,5 tấn tại tầm với 50m

Tải trọng tối đa là 6 tấn tại vị trí mốc 16 mét

 

2,3 tấn tại tầm với 50m

Tải trọng tối đa là 8 tấn

 

1,8 tấn tại tầm với 55m

Tải trọng tối đa là 8 tấn

 

1,6 tấn taih tầm với 56m

Tải trọng tối đa là 6 tấn

 

Tốc độ tời80-40-8.88 m/phút (ba số 3,2,1) (tời 2 dây)

40-20-4.44 m/phút (Ba số 3,2,1) (tời 4 dây)

0~50m/phút (Biến tần) (tời 2 dây)

0~100m/phút (Biến tần) (tời 4 dây)

 

 

0~50 m/ phút (Biến tần) (tời 2 dây)

0~100m/phút (Biến tần) (tời 4 dây)

 

0~40 m/phút (Biến tần) (tời 2 dây)

0~80m/phút (Biến tần) (tời 4 dây)

 

Tốc độ xe con42/21 (Số2/Số 1) m/phút0 ~ 55 (Biến tần) m/phút0 ~ 55 (Biến tần) m/phút0 ~ 55 (Biến tần) m/phút
Tốc độ quay cần0 – 0.6 vòng/ phút

 

0 – 0.8 vòng/ phút

 

 

0 – 0.8 vòng/ phút

 

0 – 0.8 vòng/ phút

 

Nguồn điệnKhoảng 43.8KW, 380V/50Hz/3 phaKhoảng 60 KW, 380V/50Hz/3 phaKhoảng 60 KW (82.2 HP), 380V/50Hz/3 pha

 

Khoảng 47 KW (64.39 HP), 380V/50Hz/3 pha

 

Thuận Thành chuyên mua bán, cho thuê, sửa chữa, bảo trì, lắp dựng cẩu tháp uy tín, với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm đảm bảo hiệu suất công việc đạt hiệu quả cao nhất.